Ma ní (Shackle) là sản phẩm cơ khí thường dùng để nối ghép, liên kết giữa dây cáp, xích hay móc cẩu với các lô, cuộn hàng hóa, container... trong công tác nâng hạ, vận chuyển, neo chốt. Ma ní có thể phân ra nhiều loại theo hình dáng thân (Omega, chữ D) hay chốt (trục ren, bu lông).

Ma ní Hàn Quốc là dòng sản phẩm được sản xuất từ quá trình đúc rèn nguyên khối với nguyên liệu là thép cacbon cường độ cao, được kiểm tra hết sức nghiêm ngặt từ nguyên liệu đầu vào đến sản phẩm đầu ra, đảm bảo lực phá vỡ gấp 6 lần và chịu tải trọng gấp 2 lần so với thiết kế cho phép.


1-ma-ni

Stock No.

Standard

Dimensions (mm)

load(ton)

Weight (lbs)

B

D

L

P

R

W

001

5/16″

21

8

31

10

19

13

0.75

0.1

002

3/8″

26

10

37

11

25

17

1.0

0.2

003

1/2″

34

13

49

16

30

21

2.0

0.3

004

5/8″

43

16

60

19

40

27

3.25

0.6

005

3/4″

51

19

73

22

48

32

4.75

1.1

006

7/8″

58

22

85

25

54

37

6.5

1.6

007

1″

68

25

95

28

60

43

8.5

2.3

008

1-1/8″

74

28

109

32

67

46

9.5

3.4

009

1-1/4″

83

32

119

35

76

51

12.0

4.3

010

1-3/8″

92

35

133

38

84

57

13.5

6.1

011

1-1/2″

98

38

146

41

92

60

17.0

7.8

012

1-3/4″

127

45

178

50

109

73

25.0

12.6

013

2″

146

50

197

57

127

83

35.0

20.4

1-ma-ni

Stock No.

Standard

Dimensions (mm)

load(ton)

Weight (lbs)

B

D

L

P

R

W

001

5/16″

21

8

31

10

19

13

0.75

0.1

002

3/8″

26

10

37

11

25

17

1.0

0.2

003

1/2″

34

13

49

16

30

21

2.0

0.3

004

5/8″

43

16

60

19

40

27

3.25

0.6

005

3/4″

51

19

73

22

48

32

4.75

1.1

006

7/8″

58

22

85

25

54

37

6.5

1.6

007

1″

68

25

95

28

60

43

8.5

2.3

008

1-1/8″

74

28

109

32

67

46

9.5

3.4

009

1-1/4″

83

32

119

35

76

51

12.0

4.3

010

1-3/8″

92

35

133

38

84

57

13.5

6.1

011

1-1/2″

98

38

146

41

92

60

17.0

7.8

012

1-3/4″

127

45

178

50

109

73

25.0

12.6

013

2″

146

50

197

57

127

83

35.0

20.4

014

2-1/2″

184

67

267

70

145

105

55.0

45.0

015

3″

200

76

330

82

165

127

85.0

70.0

5-ma-ni

Stock No.

Standard

Dimension(mm)

Load

(ton)

Weight

(kg)

D

L

P

R

W

001

1/2″

13

41.6

16

30

21

2.0

0.3

002

5/8″

16

51.0

19

40

27

3.25

0.6

003

3/4″

19

59.9

22

48

32

4.75

1.1

004

7/8″

22

71.0

25

54

37

6.5

1.4

005

1″

25

81.5

28

60

43

8.5

2.2

006

1-1/8″

28

91.6

32

67

46

9.5

3.1

007

1-1/4″

32

99.0

35

76

51

12.0

4.1

008

1-1/2″

38

121.0

41

92

60

17.0

7.2

009

1-3/4″

45

146.1

50

109

73

25.0

12.1

010

2″

50

162.1

57

127

83

35.0

19.2

7-ma-ni

Stock No.

Standard

Dimension(mm)

Load

(ton)

Weight

(kg)

D

L

P

R

W

001

1/2″

13

41.6

16

30

21

2.0

0.3

002

5/8″

16

51.0

19

40

27

3.25

0.6

003

3/4″

19

59.9

22

48

32

4.75

1.1

004

7/8″

22

71.0

25

54

37

6.5

1.4

005

1″

25

81.5

28

60

43

8.5

2.2

006

1-1/8″

28

91.6

32

67

46

9.5

3.1

007

1-1/4″

32

99.0

35

76

51

12.0

4.1

008

1-1/2″

38

121.0

41

92

60

17.0

7.2

009

1-3/4″

45

146.1

50

109

73

25.0

12.1

010

2″

50

162.1

57

127

83

35.0

19.2

Nhà nhập khẩu và phân phối cáp thép Hàn Quốc hàng đầu tại Việt Nam
Hotline: 0982.289.280 / 0973.083.783


DMCA.com Protection Status