Cáp thép nén được sản xuất theo quy trình đặc biệt với các sợi cáp được nén lại trước khi xoắn thành tao. Cáp thép nén được sử dụng trong công việc đòi hỏi sợi cáp có cường độ nén và độ bền kéo lớn, đặc biệt là khả năng chịu mài mòn cao.


Nominal rope diameter
Apporoximate nominal length mass(lb/ft)
EIP(short tons)
EEIP(short tons)
3/8″
0.282
8.30
9.13
7/16″
0.383
11.20
12.30
1/2″
0.501
14.60
16.10
9/16″
0.634
18.50
20.40
5/8″
0.782
22.70
25.00
3/4″
1.127
32.40
35.60
7/8″
1.534
43.80
48.20
1″
2.003
56.90
62.60
1 1/8″
2.535
71.50
78.70
1 1/4″
3.130
87.90
96.70
1 3/8″
3.787
106.00
117.00

Nominal rope diameter
Apporoximate nominal length mass(kg/100m)
Rope grade 1960(kN)
Rope grade 2160(kN)
10
49.7
87.6
98.3
11
60.1
105.0
118
12
71.6
124
140
13
84.0
144
162
14
97.4
168
188
16
127.2
224
251
18
161.0
274
308
19
179.4
307
344
20
198.8
341
382
22
240.5
415
466
24
286.3
491
555
26
336.0
588
660
28
389.6
676
758
32
508.9
873
980
36
644.1
1110
1232

Nominal rope diameter
Apporoximate nominal length mass(lb/ft)
EIP(short tons)
EEIP(short tons)
3/8″
0.310
7.55
8.30
7/16″
0.420
10.20
11.20
1/2″
0.550
13.63
14.60
9/16″
0.700
16.80
18.50
5/8″
0.860
20.60
22.70
3/4″
1.240
29.40
32.40
7/8″
1.690
39.80
43.80
1″
2.210
51.70
56.90

Nhà nhập khẩu và phân phối cáp thép Hàn Quốc hàng đầu tại Việt Nam
Hotline: 0973.083.783

DMCA.com Protection Status