Cáp thép được sử dụng rộng rãi trong công tác nâng hạ hàng hóa, cấu kiện và các máy móc thiết bị cẩu, tời kéo, băng chuyền... Tùy thuộc vào mục đích công việc mà sử dụng các loại cáp thép khác nhau về cấu trúc, cách bện, đường kính...

Cáp thép nâng hạ phổ biển là cáp thép lõi thép (+IWRC) và cáp thép lõi hữu cơ (+FC). Vì vẫn đảm bảo được độ mềm dẻo nhất định nên cáp thép lõi thép vẫn được sử dụng ở những công việc đòi hỏi cáp có cường độ cao. Cáp thép lõi hữu cơ (thường gọi là lõi đay) tuy có cường độ kéo đứt thấp hơn một chút so với cáp thép lõi thép nhưng lại có độ mềm dẻo cao hơn, thuận tiện trong thao tác nên được sử dụng phổ biến hơn.


1-cap-thep-nang-ha_0973083783

Norminal rope diameter

Apporoximate nominal length mass(kg/100m)
Rope grade 1770 (kN)
Rope grade 1960 (kN)
Fiber core
Steel core
Fiber core
Steel core
Fiber core
Steel core
6
13.2
14.7
21.0
22.7
23.3
25.1
7
18.0
20.0
28.6
30.9
31.7
34.2
8
23.5
26.2
37.4
40.3
41.4
44.7
9
29.7
33.1
47.3
51.0
52.4
56.5
10
36.7
40.9
58.4
63.0
64.7
69.8
12
52.8
58.9
84.1
90.7
93.1
100.0
14
71.9
80.2
114.0
124.0
127.0
137.0
16
94.0
105.0
150.0
161.0
166.0
179.0
18
119.0
133.0
189.0
204.0
210.0
226.0
20
147.0
164.0
234.0
252.0
259.0
279.0
22
178.0
198.0
283.0
305.0
313.0
338.0
24
211.0
236.0
336.0
363.0
373.0
402.0
26
248.0
276.0
395.0
426.0
437.0
472.0
28
288.0
321.0
458.0
494.0
507.0
547.0
30
330.3
368.1
526.0
567.0
582.0
628.0
32
376.0
419.0
598.0
645.0
662.0
715.0
34
424.3
472.8
675.0
728.0
748.0
807.0
36
476.0
530.0
757.0
817.0
838.0
904.0
38
529.9
590.6
843.0
910.0
934.0
1008.0
40
587.0
654.0
935.0
1010.0
1040.0
1120.0
42
647.4
721.5
1030.0
1112.0
1141.0
1231.0
44
711.0
792.0
1130.0
1220.0
1250.0
1350.0
46
776.6
865.4
1236.0
1333.0
1369.0
1447.0
48
846.0
942.0
1350.0
1450.0
1490.0
1610.0
50
917.5
1022.5
1460.0
1575.0
1617.0
1744.0
52
992.0
1110.0
1580.0
1700.0
1750.0
1890.0
54
1070.2
1192.6
1703.0
1837.0
1886.0
2035.0
56
1150.0
1280.0
1830.0
1980.0
2030.0
2190.0
58
1234.6
1375.9
1965.0
2120.0
2176.0
2347.0
60
1320.0
1470.0
2100.0
2270.0
2330.0
2510.0
62
1410.7
1572.2
2245.0
2422.0
2486.0
2682.0
64
1503.2
1675.3
2392.0
2581.0
2649.0
2858.0
68
1697.0
1891.2
2700.0
2914.0
2991.0
3226.0
70
1798.3
2004.1
2862.0
3088.0
3169.0
3419.0
72
1902.5
2120.3
3028.0
3267.0
3353.0
3617.0
74
2009.7
2293.7
3200.0
3451.0
3542.0
3820.9
77
2175.9
2425.0
3463.0
3736.0
3835.0
4137.0

2-cap-thep-nang-ha_0973083783

Norminal rope diameter

Apporoximate nominal length mass(kg/100m)
Rope grade 1770 (kN)
Rope grade 1960 (kN)
Fiber core
Steel core
Fiber core
Steel core
Fiber core
Steel core
6
12.9
14.4
21.0
22.7
23.3
25.1
7
17.6
19.6
28.6
30.9
31.7
34.2
8
23.0
25.6
37.4
40.3
41.4
44.7
9
29.1
32.4
47.3
51.0
52.4
56.5
10
35.9
40.0
58.4
63.0
64.7
69.8
12
43.3
57.6
84.1
90.7
93.1
100.0
14
70.4
78.4
114.0
124.0
127.0
137.0
16
91.9
102.0
150.0
161.0
166.0
179.0
18
116.0
130.0
189.0
204.0
210.0
226.0
20
144.0
160.0
234.0
252.0
259.0
279.0
22
174.0
194.0
283.0
305.0
313.0
338.0
24
207.0
230.0
336.0
363.0
373.0
402.0
26
243.0
270.0
395.0
426.0
437.0
472.0
28
281.0
314.0
458.0
494.0
507.0
547.0
30
323.1
360.0
526.0
567.0
582.0
628.0
32
368.0
410.0
598.0
645.0
662.0
715.0
34
415.0
462.4
675.0
728.0
748.0
807.0
36
465.0
518.0
757.0
817.0
838.0
904.0
38
518.4
577.6
843.0
910.0
934.0
1008.0
40
574.0
640.0
935.0
1010.0
1040.0
1120.0
42
633.3
705.6
1030.0
1112.0
1141.0
1231.0
44
695.0
774.0
1130.0
1220.0
1250.0
1350.0
46
759.6
846.4
1236.0
1333.0
1369.0
1447.0
48
827.0
922.0
1350.0
1450.0
1490.0
1610.0
50
897.5
1000.0
1460.0
1575.0
1617.0
1744.0
52
971.0
1080.0
1580.0
1700.0
1750.0
1890.0
54
1046.8
1166.4
1703.0
1837.0
1886.0
2035.0

Nhà nhập khẩu và phân phối cáp thép Hàn Quốc hàng đầu tại Việt Nam
Hotline: 0982.289.280 / 0973.083.783


DMCA.com Protection Status