Cáp thép chống xoắn có cấu tạo đặc biệt với các lớp tao cáp nằm gần nhau có chiều xoắn ngược chiều nhau để chống lại lực xoắn trong quá trình sử dụng, tạo ra sự cân bằng và ổn định cho sợi cáp trong quá trình hoạt động.

Đặc tính chống xoắn của cáp thép chống xoắn đạt được nhờ thiết kế của hai hay nhiều lớp tao cáp có hướng khác nhau (bên phải và bên trái) được hiển thị như hình bên. 

Cáp chống xoắn

Cáp thép chống xoắn là cáp thép nâng hạ đặc biệt, được sử dụng chủ yếu trong công tác cẩu trục, cẩu tháp, tời kéo....

Cáp chống xoắn sử dụng phổ biến với 2 cấu trúc là 19×7 và 35×7.


Norminal rope diameter

Apporoximate nominal length mass(lb/ft)
IPS(short tons)
ELPS(short tons)
Fiber core
Steel core
Fiber core or Steel core
1/4″
0.11
0.11
2.51
2.77
5/16″
0.17
0.18
3.90
4.30
3/8″
0.24
0.26
5.59
6.15
7/16″
0.33
0.35
7.58
8.33
1/2″
0.43
0.45
9.85
10.80
9/16″
0.55
0.57
12.40
13.60
5/8″
0.68
0.71
15.30
16.80
3/4″
0.97
1.02
21.80
24.00
7/8″
1.32
1.39
29.50
32.50
1″
1.73
1.82
38.30
42.20
1 1/8″
2.19
2.30
48.20
53.10
1 1/4″
2.70
2.84
59.20
65.10

Norminal rope diameter

Apporoximate nominal length mass(kg/100m)
Rope grade 1770(kN)
Rope grade 1960(kN)
Fiber or Steel
Fiber or Steel
8
29.1
40.78
45.16
9
36.8
51.61
57.15
10
45.4
63.72
70.56
11
54.9
77.10
85.38
12
65.4
91.76
101.61
13
76.7
107.69
119.25
14
89.0
124.89
138.30
16
116.0
163.12
180.63
18
147.0
206.45
228.61
20
182.0
254.88
282.24
22
220.0
308.40
341.51
24
262.0
367.03
406.43
26
307.0
430.75
476.99
28
356.0
499.56
553.19
30
408.6
573.48
635.04
32
465.0
652.49
722.53
34
524.8
736.60
815.67
36
588.0
825.81
914.46
38
655.6
920.12
1018.89

Nhà nhập khẩu và phân phối cáp thép Hàn Quốc hàng đầu tại Việt Nam
Hotline: 0982.289.280 / 0973.083.783

DMCA.com Protection Status